make way for
Nghĩa
Định nghĩa · to allow space for someone or something
“Make way for the emergency vehicles!”Hãy nhường đường cho các phương tiện cứu hộ!
“We need to make way for new ideas.”Chúng ta cần tạo không gian cho những ý tưởng mới.
Mẹo IELTS · Thể hiện ý tưởng rõ ràng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi cần nhường đường hoặc không gian.