Kho từ › Collocations · finance & banking › equity share

equity share

B2 phr. 📁 Collocations · finance & banking IELTS
cổ phiếu vốn
UK /ˈɛkwɪti ʃɛr/ · US /ˈɛkwɪti ʃɛr/
a share in the ownership of a company
Investors buy equity shares to gain ownership in a company.
→ Nhà đầu tư mua cổ phiếu vốn để sở hữu một phần công ty.
Equity shares can provide dividends to shareholders.→ Cổ phiếu vốn có thể mang lại cổ tức cho cổ đông.
Đồng nghĩa
equity stakecommon stock
Collocations
issue equity sharesbuy equity shares
🎯 IELTS: Nên giải thích rõ về cổ tức trong bài viết.
Cổ phiếu vốn là một phần của đầu tư cổ phần.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...