Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

equity share

/ˈɛkwɪti ʃɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

cổ phiếu vốn phr.

Định nghĩa · a share in the ownership of a company

“Investors buy equity shares to gain ownership in a company.”Nhà đầu tư mua cổ phiếu vốn để sở hữu một phần công ty.

“Equity shares can provide dividends to shareholders.”Cổ phiếu vốn có thể mang lại cổ tức cho cổ đông.

Mẹo IELTS · Nên giải thích rõ về cổ tức trong bài viết.

Ghi chú · Cổ phiếu vốn là một phần của đầu tư cổ phần.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...