Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capital structure

/ˈkæpɪtl ˈstrʌktʃər/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự kết hợp giữa nợ và vốn chủ sở hữu mà một công ty sử dụng để tài trợ cho hoạt động của mình. phr.

Định nghĩa · The mix of debt and equity that a company uses to finance its operations.

“A balanced capital structure can minimize financial risk.”Một cấu trúc vốn cân bằng có thể giảm thiểu rủi ro tài chính.

“Investors analyze the capital structure before investing.”Các nhà đầu tư phân tích cấu trúc vốn trước khi đầu tư.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tầm quan trọng của cấu trúc vốn trong bài viết.

Ghi chú · Cấu trúc vốn ảnh hưởng đến tài chính công ty.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...