Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

loan portfolio

/loʊn pɔrˈtfoʊlioʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

Bộ sưu tập các khoản vay của một tổ chức tài chính. phr.

Định nghĩa · A collection of loans held by a financial institution.

“The bank's loan portfolio includes various types of loans.”Danh mục cho vay của ngân hàng bao gồm nhiều loại khoản vay khác nhau.

“Managing a diverse loan portfolio is essential for risk management.”Quản lý một danh mục cho vay đa dạng là cần thiết để quản lý rủi ro.

Mẹo IELTS · Liên hệ quản lý danh mục cho vay với rủi ro trong bài viết.

Ghi chú · Giúp tổ chức tài chính tối ưu hóa lợi nhuận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...