Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'take' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take flight

B1 IELTS

Nghĩa

bắt đầu bay. phr.

Định nghĩa · to begin to fly.

“The birds took flight at dawn.”Những con chim bắt đầu bay vào lúc bình minh.

“As soon as the sun set, the bats took flight.”Ngay khi mặt trời lặn, những con dơi bắt đầu bay.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi miêu tả thiên nhiên.

Ghi chú · Thường dùng trong văn viết và thơ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...