Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'take' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take someone’s side

B1 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ ai đó trong một sự bất đồng. phr.

Định nghĩa · to support someone in a disagreement.

“I will take your side in this argument.”Tôi sẽ đứng về phía bạn trong cuộc tranh luận này.

“She always takes her friend's side.”Cô ấy luôn đứng về phía bạn mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về mối quan hệ.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự ủng hộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...