Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · globalization · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strengthen economies

/ˈstrɛŋkθən ɪˈkɒnəmiz/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố các hệ thống tài chính trở nên vững mạnh hơn phr.

Định nghĩa · to make financial systems more robust

“Policies should aim to strengthen economies globally.”Các chính sách nên nhắm đến việc củng cố nền kinh tế toàn cầu.

“Strengthening economies can reduce poverty.”Củng cố nền kinh tế có thể giảm nghèo đói.

Mẹo IELTS · Cụm này thể hiện sự quan trọng của nền kinh tế vững mạnh.

Ghi chú · Dùng khi bàn về phát triển kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...