Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce housing shortages

/rɪˈdjuːs ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːrtɪdʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm tình trạng thiếu nhà phr.

Định nghĩa · to make the lack of homes smaller or less serious

“The city plans to reduce housing shortages by building new apartments.”Thành phố có kế hoạch giảm tình trạng thiếu nhà bằng cách xây dựng căn hộ mới.

“Policies aimed to reduce housing shortages have been implemented.”Các chính sách nhằm giảm tình trạng thiếu nhà đã được thực hiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng các cụm từ này để làm nổi bật các vấn đề trong bài viết IELTS.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về chính sách nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...