EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · housing › reduce housing shortages
reduce housing shortages
B2
phr.
📁 Collocations · housing
IELTS
giảm tình trạng thiếu nhà
UK /rɪˈdjuːs ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːrtɪdʒɪz/
·
US /rɪˈdjuːs ˈhaʊzɪŋ ˈʃɔːrtɪdʒɪz/
to make the lack of homes smaller or less serious
The city plans to reduce housing shortages by building new apartments.
→ Thành phố có kế hoạch giảm tình trạng thiếu nhà bằng cách xây dựng căn hộ mới.
Policies aimed to reduce housing shortages have been implemented.
→ Các chính sách nhằm giảm tình trạng thiếu nhà đã được thực hiện.
Đồng nghĩa
alleviate housing shortages
lessen housing shortages
Collocations
address housing shortages
tackle housing shortages
🎯
IELTS:
Sử dụng các cụm từ này để làm nổi bật các vấn đề trong bài viết IELTS.
Cụm từ này thường dùng khi nói về chính sách nhà ở.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
property ownership
Quyền sở hữu một mảnh bất động sản.
social housing
Nhà ở được cung cấp cho người thu nhập thấp bởi chính phủ.
rental market
Thị trường nơi nhà ở được cho thuê.
urban housing
Nhà ở nằm trong khu vực thành phố, thường có mật độ cao.
housing policy
Các quy định và hướng dẫn của chính phủ về nhà ở.
housing needs
Các yêu cầu về các loại nhà ở khác nhau trong một cộng đồng.
housing association
Một tổ chức cung cấp và quản lý nhà ở giá cả phải chăng.
homeownership rate
Tỷ lệ người sở hữu nhà ở của họ.
Có trong các bộ
🔗
Collocations · housing
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...