Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

address housing access

/əˈdrɛs ˈhaʊzɪŋ ˈækses/ B2 IELTS

Nghĩa

giải quyết quyền tiếp cận nhà ở phr.

Định nghĩa · to deal with issues related to obtaining housing

“Programs should address housing access for marginalized groups.”Các chương trình nên giải quyết quyền tiếp cận nhà ở cho các nhóm thiệt thòi.

“Addressing housing access is critical for social equity.”Giải quyết quyền tiếp cận nhà ở là rất quan trọng cho công bằng xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh tầm quan trọng của quyền tiếp cận.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến quyền lợi trong nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...