Kho từ › Collocations · housing › foster housing development

foster housing development

B2 phr. 📁 Collocations · housing IELTS
thúc đẩy phát triển nhà ở
UK /ˈfɒstər ˈhaʊzɪŋ dɪˈvɛləpmənt/ · US /ˈfɒstər ˈhaʊzɪŋ dɪˈvɛləpmənt/
to encourage the growth of new homes
Local governments need to foster housing development for growth.
→ Chính quyền địa phương cần thúc đẩy phát triển nhà ở để tăng trưởng.
Fostering housing development can revitalize neighborhoods.→ Thúc đẩy phát triển nhà ở có thể làm hồi sinh các khu phố.
Đồng nghĩa
promote housing growth
Collocations
foster community engagementhousing projectsurban development
🎯 IELTS: Nên nêu rõ lợi ích của phát triển nhà ở trong bài viết.
Thường dùng trong bối cảnh quy hoạch đô thị.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...