Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance living conditions

/ɪnˈhæns ˈlɪvɪŋ kənˈdɪʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện chất lượng cuộc sống ở một nơi phr.

Định nghĩa · improve the quality of life in a place

“Programs are needed to enhance living conditions for low-income families.”Cần có các chương trình để cải thiện điều kiện sống cho các gia đình có thu nhập thấp.

“The city aims to enhance living conditions through better infrastructure.”Thành phố nhằm cải thiện điều kiện sống thông qua cơ sở hạ tầng tốt hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh việc cải thiện trong bài thi.

Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...