to wave a red flag
Nghĩa
Định nghĩa · to signal a warning or danger.
“The sudden drop in sales waved a red flag for the company.”Sự sụt giảm đột ngột trong doanh số đã báo hiệu một cảnh báo cho công ty.
“They waved a red flag about the project's sustainability.”Họ đã cảnh báo về tính bền vững của dự án.
Mẹo IELTS · Thể hiện sự nghiêm trọng bằng cách sử dụng thành ngữ này.
Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự cảnh báo rõ ràng.