Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · warnings · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to wave a red flag

/weɪv ə rɛd flæɡ/ B2 IELTS

Nghĩa

để báo hiệu một cảnh báo hoặc mối nguy hiểm. phr.

Định nghĩa · to signal a warning or danger.

“The sudden drop in sales waved a red flag for the company.”Sự sụt giảm đột ngột trong doanh số đã báo hiệu một cảnh báo cho công ty.

“They waved a red flag about the project's sustainability.”Họ đã cảnh báo về tính bền vững của dự án.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự nghiêm trọng bằng cách sử dụng thành ngữ này.

Ghi chú · Dùng để chỉ ra sự cảnh báo rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...