Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · break + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

break a window

/breɪk/ /ə/ /ˈwɪndəʊ/ B1 IELTS

Nghĩa

khiến một cái cửa sổ vỡ phr.

Định nghĩa · to cause a window to shatter

“He accidentally broke a window while playing football.”Anh ấy vô tình làm vỡ một cái cửa sổ khi chơi bóng đá.

“They had to break a window to get inside.”Họ phải làm vỡ một cái cửa sổ để vào bên trong.

Mẹo IELTS · Nên mô tả tình huống cụ thể khi sử dụng.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong tình huống tai nạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...