Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dividend policy

/ˈdɪvɪdɛnd ˈpɒlɪsi/ B2 IELTS

Nghĩa

Chiến lược mà công ty sử dụng để phân phối lợi nhuận cho cổ đông. phr.

Định nghĩa · The strategy a company uses to distribute profits to shareholders.

“A clear dividend policy can attract investors.”Một chính sách cổ tức rõ ràng có thể thu hút nhà đầu tư.

“Companies often review their dividend policy annually.”Các công ty thường xem xét chính sách cổ tức hàng năm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi thảo luận về đầu tư và cổ phiếu.

Ghi chú · Chính sách cổ tức ảnh hưởng đến quyết định đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...