EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · finance & banking › financial burden
financial burden
B2
phr.
📁 Collocations · finance & banking
IELTS
Một nghĩa vụ tài chính nặng nề hoặc nợ nần.
UK /ˈfaɪ.næn.ʃəl ˈbɜːr.dən/
·
US /ˈfaɪ.næn.ʃəl ˈbɜːr.dən/
A heavy financial obligation or debt.
Student loans can create a financial burden for graduates.
→ Các khoản vay sinh viên có thể tạo ra gánh nặng tài chính cho sinh viên tốt nghiệp.
They struggled to lift the financial burden off their shoulders.
→ Họ đã vật lộn để giảm bớt gánh nặng tài chính.
Đồng nghĩa
financial strain
Collocations
heavy financial burden
significant financial burden
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết về tài chính.
Gánh nặng tài chính có thể ảnh hưởng đến cuộc sống cá nhân.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
risk management
/rɪsk ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
quản lý rủi ro
return on investment
/rɪˈtɜrn ɑn ɪnˈvɛstmənt/
lợi nhuận từ đầu tư
credit score
/ˈkrɛdɪt skɔːr/
điểm tín dụng
debt repayment
/dɛbt rɪˈpeɪmənt/
trả nợ
financial advisor
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ədˈvaɪ.zər/
cố vấn tài chính
liquid assets
/ˈlɪk.wɪd ˈæs.ɛts/
tài sản lỏng
compliance regulations
/kəmˈplaɪəns ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
quy định tuân thủ
business loan
/ˈbɪz.nɪs loʊn/
vay kinh doanh
Có trong các bộ
🔗
Collocations · finance & banking
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...