make a impression
Nghĩa
Định nghĩa · to create a strong effect on someone
“You should dress well to make a good impression.”Bạn nên ăn mặc đẹp để tạo ấn tượng tốt.
“His speech made a lasting impression on the audience.”Bài phát biểu của anh ấy đã tạo ấn tượng lâu dài với khán giả.
Mẹo IELTS · Sử dụng phrasal verbs để thể hiện sự tự tin.
Ghi chú · Sử dụng khi nói về ấn tượng đầu tiên.