Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep something in mind

B1 IELTS

Nghĩa

nhớ điều gì đó quan trọng phr.

Định nghĩa · remember something important

“Keep in mind that practice makes perfect.”Hãy nhớ rằng luyện tập là chìa khóa thành công.

“You should keep in mind the deadlines for your assignments.”Bạn nên nhớ thời hạn cho các bài tập của mình.

Đồng nghĩa remember
Cụm hay dùng keep this in mind

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự lưu ý.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh điều cần nhớ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...