keep your voice down
/kip jʊr vɔɪs daʊn/ B1 IELTS
Nghĩa
nói nhỏ hoặc nhẹ nhàng
phr.
Định nghĩa · speak quietly or softly
“Please keep your voice down in the library.”Xin hãy nói nhỏ trong thư viện.
“It's important to keep your voice down during the movie.”Điều quan trọng là giữ giọng nói nhỏ trong suốt bộ phim.
Đồng nghĩa
speak softly
Cụm hay dùng
keep your voice lowkeep the noise down
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về nơi công cộng.
Ghi chú · Dùng để nhắc nhở về sự yên tĩnh.