keep your word to
/kip jʊr wɜrd tu/ B1 IELTS
Nghĩa
thực hiện lời hứa của bạn với ai đó
phr.
Định nghĩa · fulfill your promise to someone
“You must keep your word to your friends.”Bạn phải giữ lời hứa với bạn bè của mình.
“It's essential to keep your word to clients in business.”Thật cần thiết để giữ lời hứa với khách hàng trong kinh doanh.
Đồng nghĩa
honor your commitments
Cụm hay dùng
keep your word to friendskeep your word to family
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về trách nhiệm.
Ghi chú · Dùng để thể hiện sự tin cậy.