Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · indifference · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be out of it

/bi aʊt əv ɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

không biết hoặc không được thông báo về điều gì phr.

Định nghĩa · to be unaware or uninformed about something

“I feel out of it since I missed the meeting.”Tôi cảm thấy không nắm bắt được gì vì tôi đã bỏ lỡ cuộc họp.

“She's been out of it for weeks, missing all the news.”Cô ấy đã không biết gì trong vài tuần, bỏ lỡ tất cả tin tức.

Đồng nghĩa unawareuninformed

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi mô tả sự thiếu thông tin trong IELTS.

Ghi chú · Cụm này thường được dùng khi người khác không biết thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...