Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support housing programs

B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các chương trình nhà ở phr.

Định nghĩa · to provide assistance to housing projects

“Many organizations support housing programs for the disadvantaged.”Nhiều tổ chức hỗ trợ các chương trình nhà ở cho những người gặp khó khăn.

“Government funds are allocated to support housing programs in rural areas.”Các quỹ chính phủ được phân bổ để hỗ trợ các chương trình nhà ở tại các khu vực nông thôn.

Mẹo IELTS · Cung cấp ví dụ về các chương trình cụ thể.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tài trợ và hỗ trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...