Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

budget deficit

/ˈbʌdʒɪt ˈdɛfɪsɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

thâm hụt ngân sách phr.

Định nghĩa · the amount by which expenses exceed income

“The government is facing a significant budget deficit this year.”Chính phủ đang đối mặt với thâm hụt ngân sách lớn trong năm nay.

“Reducing the budget deficit is a priority for policymakers.”Giảm thâm hụt ngân sách là ưu tiên hàng đầu của các nhà hoạch định chính sách.

Mẹo IELTS · Cần nêu rõ các biện pháp để giảm thâm hụt ngân sách.

Ghi chú · Thâm hụt ngân sách có thể ảnh hưởng đến nền kinh tế quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...