Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · finance & banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

financial strategy

/fəˈnænʃəl ˈstrætədʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

chiến lược tài chính phr.

Định nghĩa · a plan for managing finances to achieve goals

“A solid financial strategy is important for success.”Một chiến lược tài chính vững chắc là rất quan trọng cho sự thành công.

“They developed a financial strategy for growth.”Họ đã phát triển một chiến lược tài chính cho sự tăng trưởng.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ các yếu tố cần xem xét trong chiến lược tài chính.

Ghi chú · Chiến lược tài chính giúp định hướng cho các quyết định tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...