EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · finance & banking › debt-to-equity ratio
debt-to-equity ratio
B2
phr.
📁 Collocations · finance & banking
IELTS
tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu
UK /dɛt tuː ˈɛkwɪti ˈreɪʃioʊ/
·
US /dɛt tuː ˈɛkwɪti ˈreɪʃioʊ/
a measure of a company's financial leverage
A high debt-to-equity ratio can indicate financial risk.
→ Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu cao có thể chỉ ra rủi ro tài chính.
Investors analyze the debt-to-equity ratio before investing.
→ Nhà đầu tư phân tích tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu trước khi đầu tư.
Đồng nghĩa
leverage ratio
Collocations
high debt-to-equity ratio
low debt-to-equity ratio
🎯
IELTS:
Nên nêu rõ cách tính toán tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.
Tỷ lệ này giúp đánh giá cấu trúc vốn của doanh nghiệp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
risk management
/rɪsk ˈmæn.ɪdʒ.mənt/
quản lý rủi ro
return on investment
/rɪˈtɜrn ɑn ɪnˈvɛstmənt/
lợi nhuận từ đầu tư
credit score
/ˈkrɛdɪt skɔːr/
điểm tín dụng
debt repayment
/dɛbt rɪˈpeɪmənt/
trả nợ
financial advisor
/ˈfaɪ.næn.ʃəl ədˈvaɪ.zər/
cố vấn tài chính
liquid assets
/ˈlɪk.wɪd ˈæs.ɛts/
tài sản lỏng
compliance regulations
/kəmˈplaɪəns ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/
quy định tuân thủ
business loan
/ˈbɪz.nɪs loʊn/
vay kinh doanh
Có trong các bộ
🔗
Collocations · finance & banking
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...