catch the current
Nghĩa
Định nghĩa · to follow the trend or flow of something
“She caught the current of fashion trends quickly.”Cô ấy nhanh chóng theo dõi xu hướng thời trang.
“It's important to catch the current of technology advancements.”Điều quan trọng là theo dõi sự tiến bộ của công nghệ.
Mẹo IELTS · Thực hành nói về công nghệ để cải thiện từ vựng.
Ghi chú · Theo dõi xu hướng giúp bạn không bị lạc hậu.