Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · catch + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

catch the current

/kætʃ ðə ˈkɜrɪnt/ B1 IELTS

Nghĩa

theo dõi xu hướng hoặc dòng chảy của một cái gì đó phr.

Định nghĩa · to follow the trend or flow of something

“She caught the current of fashion trends quickly.”Cô ấy nhanh chóng theo dõi xu hướng thời trang.

“It's important to catch the current of technology advancements.”Điều quan trọng là theo dõi sự tiến bộ của công nghệ.

Mẹo IELTS · Thực hành nói về công nghệ để cải thiện từ vựng.

Ghi chú · Theo dõi xu hướng giúp bạn không bị lạc hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...