Từ vựng B1

Chủ đề Giới từ · tính từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

known for

/noʊn/ B1 IELTS

Nghĩa

được biết đến vì phr.

Định nghĩa · recognized for something specific

“She is known for her kindness.”Cô ấy được biết đến vì lòng tốt.

“The city is known for its beautiful parks.”Thành phố này được biết đến vì những công viên đẹp.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về danh tiếng của người hoặc địa điểm.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nổi tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...