impressed by
/ɪmˈprest baɪ/ B1 IELTS
Nghĩa
ấn tượng bởi
phr.
Định nghĩa · feeling admiration for someone or something
“I was impressed by her performance.”Tôi ấn tượng bởi màn trình diễn của cô ấy.
“He was impressed by the artwork.”Anh ấy ấn tượng bởi tác phẩm nghệ thuật.
Đồng nghĩa
moved bytouched by
Cụm hay dùng
deeply impressed bynot impressed by
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả cảm xúc tích cực.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự ấn tượng.