Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · around · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drum around

/drʌm əˈraʊnd/ B1 IELTS

Nghĩa

tạo ra âm thanh nhịp điệu bằng cách gõ vào cái gì đó v.

Định nghĩa · to make rhythmic sounds by hitting something

“He likes to drum around on the table.”Anh ấy thích gõ nhịp trên bàn.

“The kids drummed around on their desks.”Bọn trẻ đã gõ nhịp trên bàn học.

Đồng nghĩa tapbeat

Mẹo IELTS · Thực hành dùng phrasal verbs để tăng tính tự nhiên.

Ghi chú · Dùng khi bạn gõ nhịp vào một vật nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...