drum around
/drʌm əˈraʊnd/ B1 IELTS
Nghĩa
tạo ra âm thanh nhịp điệu bằng cách gõ vào cái gì đó
v.
Định nghĩa · to make rhythmic sounds by hitting something
“He likes to drum around on the table.”Anh ấy thích gõ nhịp trên bàn.
“The kids drummed around on their desks.”Bọn trẻ đã gõ nhịp trên bàn học.
Cụm hay dùng
drum around ondrum around with
Mẹo IELTS · Thực hành dùng phrasal verbs để tăng tính tự nhiên.
Ghi chú · Dùng khi bạn gõ nhịp vào một vật nào đó.