Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'hand' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand over heart

/hænd ˈoʊvər hɑrt/ B1 IELTS

Nghĩa

nói một cách chân thành hoặc thật thà. phr.

Định nghĩa · to speak sincerely or truthfully.

“I can say hand over heart that I believe in this.”Tôi có thể nói một cách chân thành rằng tôi tin vào điều này.

“She spoke hand over heart about her experiences.”Cô ấy đã nói một cách chân thành về những trải nghiệm của mình.

Đồng nghĩa sincerelyhonestly

Mẹo IELTS · Nên thể hiện sự chân thành trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự chân thành.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...