Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create sustainable neighborhoods

/kriːˈeɪt səˈsteɪnəbl ˈneɪbərhʊdz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra các khu phố bền vững phr.

Định nghĩa · to develop communities that are environmentally friendly

“The goal is to create sustainable neighborhoods for future generations.”Mục tiêu là tạo ra các khu phố bền vững cho các thế hệ tương lai.

“Creating sustainable neighborhoods is vital for urban planning.”Tạo ra các khu phố bền vững là rất quan trọng cho quy hoạch đô thị.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự quan tâm đến phát triển bền vững.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...