Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · housing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invest in housing solutions

/ɪnˈvɛst ɪn ˈhaʊzɪŋ səˈluːʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

đầu tư vào các giải pháp nhà ở phr.

Định nghĩa · to spend money on ways to improve housing

“Local governments should invest in housing solutions for the homeless.”Chính quyền địa phương nên đầu tư vào các giải pháp nhà ở cho người vô gia cư.

“Investing in housing solutions can reduce community poverty.”Đầu tư vào các giải pháp nhà ở có thể giảm nghèo trong cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của đầu tư trong IELTS.

Ghi chú · Cần thiết để cải thiện tình trạng nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...