Từ vựng A1

Chủ đề Sinh, cưới, tang · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widowed

/ˈwɪdəʊd/ A1

Nghĩa

góa (vợ hoặc chồng) adj.

Định nghĩa · Having lost a spouse due to death.

“My grandmother has been widowed for five years.”Bà tôi đã góa chồng năm năm nay.

“He was widowed at a young age.”Ông ấy góa vợ khi còn trẻ.

Ghi chú · Chỉ người có vợ/chồng đã mất. Danh từ: “widow” (bà góa), “widower” (ông góa).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...