Từ vựng A2

Chủ đề Nơi chốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

side

/saɪd/ A2

Nghĩa

bên cạnh, mặt bên n.

Định nghĩa · A position to the left or right of something.

“There is a door on the side of the house.”Có một cái cửa ở bên hông nhà.

Cụm hay dùng the side ofon the side

Ghi chú · Chỉ mặt bên (không phải trước hay sau). “side by side” = cạnh nhau, sát nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...