side
/saɪd/ A2
Nghĩa
bên cạnh, mặt bên
n.
Định nghĩa · A position to the left or right of something.
“There is a door on the side of the house.”Có một cái cửa ở bên hông nhà.
Cụm hay dùng
the side ofon the side
Ghi chú · Chỉ mặt bên (không phải trước hay sau). “side by side” = cạnh nhau, sát nhau.