Kho từ › Nơi chốn › on the left

on the left

A2 phr. 📁 Nơi chốn EVU-EL
ở bên trái, phía bên trái
UK /ɒn ðə ˈleft/ · US /ɒn ðə ˈleft/
On the left, there is a small shop.
→ Ở bên trái có một cửa hàng nhỏ.
Dùng khi chỉ đường hoặc mô tả vị trí. Cặp với “on the right”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...