on the left
/ɒn ðə ˈleft/ A2
Nghĩa
ở bên trái, phía bên trái
phr.
Định nghĩa · Located on the side that is not right.
“On the left, there is a small shop.”Ở bên trái có một cửa hàng nhỏ.
Ghi chú · Dùng khi chỉ đường hoặc mô tả vị trí. Cặp với “on the right”.