Từ vựng A2

Chủ đề Nơi chốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

on

/ɒn/ A2

Nghĩa

ở trên (bề mặt) prep.

Định nghĩa · On the surface of something.

“I like that photo on the wall.”Tôi thích tấm ảnh trên tường.

“Do not put your books on the chair.”Đừng để sách của bạn trên ghế.

Ghi chú · Dùng “on” khi vật tiếp xúc một bề mặt: on the table, on the wall, on the floor.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...