back
/bæk/ A2
Nghĩa
trở lại, về lại; phía sau, mặt sau
adv./n.
Định nghĩa · To return to a place or position.
“Max is coming back from Portugal in May.”Tháng Năm Max sẽ trở về từ Bồ Đào Nha.
“The back of the car is dirty.”Phía sau xe bị bẩn.
Ghi chú · Hai vai trò: trạng từ “come back” = quay lại (về chỗ này); danh từ “the back of…” = phần phía sau. Trái với “the front”.