Kho từ › Nơi chốn › back

back

A2 adv./n. 📁 Nơi chốn EVU-EL
trở lại, về lại; phía sau, mặt sau
UK /bæk/ · US /bæk/
Max is coming back from Portugal in May.
→ Tháng Năm Max sẽ trở về từ Bồ Đào Nha.
The back of the car is dirty.→ Phía sau xe bị bẩn.
Hai vai trò: trạng từ “come back” = quay lại (về chỗ này); danh từ “the back of…” = phần phía sau. Trái với “the front”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...