Từ vựng A2

Chủ đề Nơi chốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

here

/hɪə/ A2

Nghĩa

ở đây, tại đây (nơi người nói đang ở) adv.

Định nghĩa · In this place; where I am.

“Come here, please.”Lại đây nào.

“I live here, near the school.”Tôi sống ở đây, gần trường.

Ghi chú · “here” = chỗ người nói đang đứng; trái nghĩa với “there” (ở kia). KHÔNG dùng “to” trước: nói “Come here”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...