Kho từ › Nơi chốn › here

here

A2 adv. 📁 Nơi chốn EVU-EL
ở đây, tại đây (nơi người nói đang ở)
UK /hɪə/ · US /hɪə/
Come here, please.
→ Lại đây nào.
I live here, near the school.→ Tôi sống ở đây, gần trường.
“here” = chỗ người nói đang đứng; trái nghĩa với “there” (ở kia). KHÔNG dùng “to” trước: nói “Come here”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...