Từ vựng A2

Chủ đề Nơi chốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in

/ɪn/ A2

Nghĩa

ở trong, tại (không gian bao quanh) prep.

Định nghĩa · Inside a space or area.

“Luke is in the kitchen.”Luke đang ở trong bếp.

“She lives in Seoul.”Cô ấy sống ở Seoul.

Ghi chú · Dùng “in” với không gian có phạm vi: phòng, thành phố, nước, châu lục (in the room, in Vietnam, in Asia).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...