Từ vựng A2

Chủ đề Nơi chốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

everywhere

/ˈevriweə/ A2

Nghĩa

khắp nơi, mọi chỗ adv.

Định nghĩa · In all places; in every location.

“There are books everywhere in my room.”Sách vở ở khắp nơi trong phòng tôi.

Ghi chú · Ghép “every” + “where”. Cùng nhóm: “somewhere” (đâu đó), “anywhere” (bất cứ đâu), “nowhere” (không đâu cả).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...