Từ vựng A2

Chủ đề Nơi chốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

at

/æt/ A2

Nghĩa

ở, tại (một điểm/địa điểm cụ thể) prep.

Định nghĩa · Used to indicate a specific location.

“I will meet you at the station.”Tôi sẽ gặp bạn ở nhà ga.

“She always sits at the front of the class.”Cô ấy luôn ngồi ở phía trước lớp.

Ghi chú · Dùng “at” cho một điểm/địa điểm: at the station, at the door, at home, at work.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...