Từ vựng A1

Chủ đề Đồ ăn và thức uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

garlic

/ˈɡɑːlɪk/ A1

Nghĩa

tỏi n.

Định nghĩa · A strong-smelling plant used to add flavor to dishes.

“Vietnamese cooking uses a lot of garlic.”Món ăn Việt Nam dùng rất nhiều tỏi.

Cụm hay dùng a clove of garlic

Ghi chú · Không đếm được: “some garlic”, “a clove of garlic” (một tép tỏi).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...