Từ vựng A1

Chủ đề Đồ ăn và thức uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

orange

/ˈɒrɪndʒ/ A1

Nghĩa

(quả) cam n.

Định nghĩa · A round fruit with orange skin.

“Oranges have a lot of vitamin C.”Cam có nhiều vitamin C.

Cụm hay dùng orange juice

Ghi chú · Vừa là quả cam vừa là màu cam. Dùng “an orange” (bắt đầu nguyên âm).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...