Từ vựng A1

Chủ đề Đồ ăn và thức uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pineapple

/ˈpaɪnæpəl/ A1

Nghĩa

(quả) dứa, (quả) thơm n.

Định nghĩa · A tropical fruit with a sweet taste and spiky skin.

“Pineapple tastes sweet and a little sour.”Dứa có vị ngọt và hơi chua.

Ghi chú · Miền Bắc gọi “dứa”, miền Nam gọi “thơm/khóm”. Phát âm /ˈpaɪnæpəl/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...