Từ vựng A1

Chủ đề Đồ ăn và thức uống · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mineral water

/ˈmɪnərəl ˌwɔːtə/ A1

Nghĩa

nước khoáng n.

Định nghĩa · A type of water that comes from the ground.

“She ordered a bottle of mineral water.”Cô ấy gọi một chai nước khoáng.

Ghi chú · Loại không ga = “still water”, loại có ga = “sparkling water”. “water” không đếm được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...