Quay lại Bộ từ vựng
‹ ›

31. Hotel & Accommodation

25 từ A2 VSTEP
Đăng bởi
vanbt1801 @vanbt1801

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  25 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ˌtiːˈviː/
n.
ti vi, máy truyền hình
Every room has a TV and free wifi.
Mỗi phòng đều có ti vi và wifi miễn phí.
Chi tiết
Đồng nghĩatelevision
Cụm hay dùngwatch TVturn on the TV
Viết tắt của television. watch TV = xem ti vi (không có 'the').
—
/lɪft/
n.
thang máy
Take the lift to the fifth floor, please.
Vui lòng đi thang máy lên tầng năm.
Chi tiết
Đồng nghĩaelevator (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùngtake the liftthe lift is over there
Anh-Anh: lift; Anh-Mỹ: elevator. lift còn là động từ (nhấc lên).
—
/fɔːm/
n.
mẫu đơn, tờ khai (đăng ký nhận phòng)
The receptionist asked me to fill in a form.
Nhân viên lễ tân bảo tôi điền vào một tờ khai.
Chi tiết
Cụm hay dùngfill in a forma check-in form
fill in a form = điền vào mẫu. Khi nhận phòng khách sạn thường phải khai form.
—
/ˈʃaʊə(r)/
n.
vòi sen; buồng tắm sen
I take a shower every morning before breakfast.
Sáng nào tôi cũng tắm vòi sen trước bữa sáng.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake/have a showera hot shower
take a shower (Anh-Mỹ) / have a shower (Anh-Anh) = tắm vòi sen.
—
/ˈmɪnibɑː(r)/
n.
quầy đồ uống nhỏ trong phòng khách sạn
There are some cold drinks in the mini-bar.
Có vài loại nước lạnh trong quầy mini-bar.
Chi tiết
Cụm hay dùngopen the mini-bardrinks from the mini-bar
Tủ lạnh nhỏ đựng nước, bia, kẹo... trong phòng; dùng thì tính thêm tiền.
—
/ˈheədraɪə(r)/
n.
máy sấy tóc
Is there a hairdryer in the room?
Trong phòng có máy sấy tóc không?
Chi tiết
Cụm hay dùnguse the hairdryer
Cũng viết hair dryer. Từ ghép: hair (tóc) + dryer (máy sấy).
—
/ˌrezəˈveɪʃn/
n.
sự đặt phòng (đặt chỗ) trước
I have a reservation. My name is Nam.
Tôi có đặt phòng trước. Tên tôi là Nam.
Chi tiết
Đồng nghĩabooking
Cụm hay dùngmake a reservationhave a reservation
Họ từreserve (v.)
make a reservation = đặt chỗ trước. Động từ: reserve.
—
/ˌruːm wɪð ə ˈvjuː/
phr.
phòng có tầm nhìn đẹp (ra biển, núi...)
We would like a room with a view of the sea.
Chúng tôi muốn một phòng nhìn ra biển.
Chi tiết
Cụm hay dùnga room with a view of the sea
view = tầm nhìn, cảnh. a sea view = view biển.
—
/ˌfɪl ˈɪn/
phr.
điền (vào mẫu đơn)
Please fill in this form with your name and address.
Vui lòng điền vào tờ khai này họ tên và địa chỉ của bạn.
Chi tiết
Đồng nghĩafill out (Anh-Mỹ)
Cụm hay dùngfill in a formfill in your name
Anh-Anh: fill in; Anh-Mỹ: fill out. Tách được: fill it in.
—
/saɪn/
v.
ký tên
Please sign your name here at the bottom.
Vui lòng ký tên của bạn ở đây, phía dưới cùng.
Chi tiết
Cụm hay dùngsign heresign your name
Họ từsignature (n.)
Chữ 'g' câm: đọc /saɪn/. Danh từ signature = chữ ký. (sign còn nghĩa: biển hiệu.)
—
/ˌaʊtsaɪd ˈlaɪn/
n.
đường dây gọi ra ngoài (khỏi khách sạn)
How do I get an outside line to call a taxi?
Làm sao để có đường dây gọi ra ngoài để gọi taxi?
Chi tiết
Cụm hay dùngget an outside line
get an outside line = lấy đường ra ngoài; thường phải bấm số 0 hoặc 9 trước.
—
/ˈbrekfəst/
n.
bữa sáng, bữa điểm tâm
What time is breakfast in the hotel?
Bữa sáng ở khách sạn lúc mấy giờ?
Chi tiết
Cụm hay dùnghave breakfastbreakfast in my room
have breakfast = ăn sáng (không có 'the'). break + fast (ngừng nhịn ăn qua đêm).
—
/ˌtʃeɪndʒ ˈmʌni/
phr.
đổi tiền (sang loại tiền khác)
Can I change some money here at the hotel?
Tôi đổi ít tiền ở khách sạn này được không?
Chi tiết
Đồng nghĩaexchange money
Cụm hay dùngchange moneychange dollars into dong
Sách ghi (ex)change: nói change money hoặc exchange money đều được. Nơi đổi: bureau de change.
—
/ˈɪntənet ˌækses/
n.
(dịch vụ) truy cập Internet
All rooms have free Internet access.
Tất cả các phòng đều có truy cập Internet miễn phí.
Chi tiết
Cụm hay dùngfree Internet accesshigh-speed Internet access
"Access" = quyền/khả năng dùng. Ở đây là việc được kết nối Internet.
—
/twɪn/
n.
phòng hai giường (đơn)
The friends shared a twin room with two separate beds.
Hai người bạn ở chung một phòng hai giường riêng biệt.
Chi tiết
Cụm hay dùnga twin room
Phòng cho hai người với HAI giường riêng. Khác "double" (một giường lớn).
—
/ˈsætəlaɪt ˌtiːˈviː/
n.
truyền hình vệ tinh (nhiều kênh)
The room had satellite TV with channels in many languages.
Phòng có truyền hình vệ tinh với các kênh bằng nhiều thứ tiếng.
Chi tiết
Cụm hay dùngsatellite TV
"Satellite" = vệ tinh. TV thu qua vệ tinh nên có nhiều kênh từ các nước khác nhau.
—
/ˌbʊk ə ˈruːm/
phr.
đặt phòng
I booked a room for two nights in advance.
Tôi đã đặt phòng hai đêm từ trước.
Chi tiết
Đồng nghĩareserve a room
Cụm hay dùngbook a roombook in advance
Họ từbooking (n.)
"Book" (v.) = giữ chỗ trước. Đồng nghĩa trang trọng hơn: "reserve".
—
/ɪn ədˈvɑːns/
phr.
trước, từ trước
Popular hotels get full quickly, so book in advance.
Khách sạn nổi tiếng nhanh hết phòng, nên hãy đặt trước.
Chi tiết
Cụm hay dùngbook in advancepay in advancetwo weeks in advance
"In advance" = trước khi việc gì đó xảy ra. Ví dụ: "a week in advance" (trước một tuần).
—
/ˌtʃek ˈɪn/
phr. v.
nhận phòng, làm thủ tục vào (khách sạn)
We arrived early but couldn't check in until two o'clock.
Chúng tôi đến sớm nhưng phải đến hai giờ mới được nhận phòng.
Chi tiết
Cụm hay dùngcheck in at receptioncheck-in time
Đến khách sạn báo mình đã tới và lấy chìa khoá phòng. Trái nghĩa "check out" (trả phòng).
—
/rɪˈzɜːv/
v.
đặt trước (phòng, bàn, vé...)
I'd like to reserve a table for four at seven o'clock.
Tôi muốn đặt một bàn cho bốn người vào bảy giờ.
Chi tiết
Đồng nghĩabook
Cụm hay dùngreserve a tablereserve a room
Họ từreservation (n.)
Đồng nghĩa với "book", nhưng trang trọng hơn một chút. Danh từ: "reservation".
—
/ˌbʊk ə ˈteɪbl/
phr.
đặt bàn (ở nhà hàng)
Let's book a table for Saturday evening before it gets full.
Hãy đặt bàn cho tối thứ Bảy trước khi hết chỗ.
Chi tiết
Đồng nghĩamake a reservation
Cụm hay dùngbook a tablea table for two
Giữ chỗ trước ở nhà hàng. Cách nói khác: "make a reservation".
—
/ˌθriː ˈkɔːs/
adj.
(bữa ăn) ba món
The restaurant offers a three-course meal at a fixed price.
Nhà hàng phục vụ bữa ăn ba món với giá cố định.
Chi tiết
Cụm hay dùnga three-course meal
"Course" = món trong bữa ăn. Bữa ba món gồm khai vị (starter), món chính (main course) và tráng miệng (dessert).
—
/ɪnˈkluːd/
v.
bao gồm, tính cả
The price includes a starter, a main course and a drink.
Giá đã bao gồm món khai vị, món chính và một đồ uống.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe price includesservice is included
Họ từincluded (adj.)including (prep.)
Nghĩa: có (điều gì) như một phần. Trái nghĩa "exclude". "Service included" = đã tính phí phục vụ.
—
/ˈstɑːtə/
n.
món khai vị
For a starter, I'll have the soup, please.
Món khai vị, cho tôi món súp nhé.
Chi tiết
Đồng nghĩaappetiser
Cụm hay dùnga starterfor a starter
Món nhỏ ăn đầu bữa, trước món chính. Anh-Mỹ gọi "appetizer".
—
/ˌmeɪn ˈkɔːs/
n.
món chính
For the main course, he chose grilled fish with rice.
Món chính, anh ấy chọn cá nướng ăn kèm cơm.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe main course
Món lớn nhất, quan trọng nhất của bữa ăn, sau món khai vị.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...