hairdryer
/ˈheədraɪə(r)/ A2
Nghĩa
máy sấy tóc
n.
Định nghĩa · An appliance used to dry hair.
“Is there a hairdryer in the room?”Trong phòng có máy sấy tóc không?
Cụm hay dùng
use the hairdryer
Ghi chú · Cũng viết hair dryer. Từ ghép: hair (tóc) + dryer (máy sấy).