report
Nghĩa
Định nghĩa · A written document that gives information about something.
“The sales report is due on Monday.”Báo cáo kinh doanh cần nộp vào thứ Hai.
“Please send the monthly report by email.”Hãy gửi báo cáo hàng tháng qua email.
Mẹo IELTS · Nên nêu rõ nội dung báo cáo trong IELTS.
Ghi chú · 'Report' vừa là danh từ (báo cáo) vừa là động từ (báo cáo lại). Report to = trực thuộc ai đó.