Từ vựng A2

Chủ đề work tasks · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

report

/rɪˈpɔːrt/ A2 TOEIC phổ biến #710

Nghĩa

báo cáo n.

Định nghĩa · A written document that gives information about something.

“The sales report is due on Monday.”Báo cáo kinh doanh cần nộp vào thứ Hai.

“Please send the monthly report by email.”Hãy gửi báo cáo hàng tháng qua email.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ nội dung báo cáo trong IELTS.

Ghi chú · 'Report' vừa là danh từ (báo cáo) vừa là động từ (báo cáo lại). Report to = trực thuộc ai đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...