rainy
/ˈreɪni/ A1
Nghĩa
có mưa, mưa nhiều
adj.
Định nghĩa · Having a lot of rain.
“June is a rainy month here.”Tháng Sáu là tháng mưa nhiều ở đây.
Cụm hay dùng
the rainy season
Ghi chú · “the rainy season” = mùa mưa.