Từ vựng A1

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

windy

/ˈwɪndi/ A1

Nghĩa

nhiều gió, lộng gió adj.

Định nghĩa · Having strong air movement.

“It's windy at the beach.”Ngoài biển trời lộng gió.

Ghi chú · Nói “It’s windy.” (KHÔNG “It’s winding.”).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...