foggy
/ˈfɒɡi/ A1
Nghĩa
có sương mù
adj.
Định nghĩa · Having thick mist that makes it hard to see.
“It's foggy, so drive slowly.”Trời sương mù, nên lái xe chậm thôi.
Ghi chú · Nói “It’s foggy.” (KHÔNG “It’s fogging.”).