Từ vựng A1

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foggy

/ˈfɒɡi/ A1

Nghĩa

có sương mù adj.

Định nghĩa · Having thick mist that makes it hard to see.

“It's foggy, so drive slowly.”Trời sương mù, nên lái xe chậm thôi.

Ghi chú · Nói “It’s foggy.” (KHÔNG “It’s fogging.”).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...